Nghĩa chính
- Vòng tròn gồm những cá nhân liên kết với nhau vì một mục đích chungdanh từA circle of individuals who associate with one another for a common purpose.
- Hang chung của chó đồng cỏdanh từA communal burrow of prairie dogs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coterieDạng gốc (base form)
- coteriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcoterie
Ví dụ
- liteary nhóm văn học
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coterieTừ liên quan (related word)