Dịch

coterie

danh từ (noun)
UK/ˈkəʊtəɹi/US/ˈkoʊtəɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vòng tròn gồm những cá nhân liên kết với nhau vì một mục đích chungdanh từA circle of individuals who associate with one another for a common purpose.
  2. Hang chung của chó đồng cỏdanh từA communal burrow of prairie dogs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coterieDạng gốc (base form)
  2. coteriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcoterie

Ví dụ

  • liteary nhóm văn học
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc coterie

AI