Dịch

snobbery

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈsnɔbəɹɪj/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thói hợm hĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property or trait of being a snob.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snobberyDạng gốc (base form)
  2. snobberiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inverted snobberydanh từHình thức hợm hĩnh trong đó người thực hành không tán thành mục tiêu đối với những thuộc tính thường được coi là mong muốn (đặc biệt là sự giàu có)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hợm hĩnh
  1. Synonym of snobby.

Ví dụ

  • . Kappins.Anh ta có vẻ ổn với tôi. Không tỏ ra hợm hĩnh như bao kẻ Kappin khác.
  • .Hệ thống giai cấp của Anh nổi tiếng với thói hợm hĩnh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc snobbery

Nguồn gốc (etymology)

AI