Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thói hợm hĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property or trait of being a snob.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snobberyDạng gốc (base form)
- snobberiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inverted snobberydanh từ | danh từ | Hình thức hợm hĩnh trong đó người thực hành không tán thành mục tiêu đối với những thuộc tính thường được coi là mong muốn (đặc biệt là sự giàu có) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hợm hĩnh
- Synonym of snobby.
Ví dụ
- . Kappins.Anh ta có vẻ ổn với tôi. Không tỏ ra hợm hĩnh như bao kẻ Kappin khác.
- .Hệ thống giai cấp của Anh nổi tiếng với thói hợm hĩnh.