Dịch

cad

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ đê tiệndanh từA low-bred, presuming person; a mean, vulgar fellow, especially one that cannot be trusted with a lady.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cadDạng gốc (base form)
  2. cadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cad.danh từViết tắt của cadmium
CAD/CAMdanh từSự kết hợp giữa thiết kế có sự trợ giúp của máy tính và sản xuất có sự trợ giúp của máy tính

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Phụ xe buýt
  1. A person who stands at the door of an omnibus to open and shut it, and to receive fares; a bus conductor.

Ví dụ

  • .[…] fellow-diners ?Sự chuyển biến nhanh chóng và quyến rũ nhất trong bản tính con người là sự xoa dịu cơn thèm ăn ngấu nghiến.[…]Liệu những thực khách có vẻ vô hại nhưng tao nhã đó có phải là những kẻ ích kỷ mà tính phàm ăn và ngoại hình đã làm dấy lên cơn thịnh nộ khinh miệt của bạn khi bạn mới đến không?
  • I’ve ’ , . , , .Tôi đã ngủ gật trên bậc thềm khi xe buýt đang chạy và suýt ngã xuống. Tôi thường phải chịu đựng sự hỗn láo từ những kẻ thô tục, những kẻ nghĩ rằng việc trêu chọc một gã phụ xe buýt là thú vui, như họ gọi thế.
  • ", ." "? , ? ?" " !" " ! , !""Virginia, vợ không nên giấu chồng điều gì." "Ồ? Nhưng anh đang giấu em mọi chuyện phải không? Hay anh tưởng em không biết chuyện anh và Mary à?" "Nhưng Virginia!" "Không nhưng nhị gì hết! Biến khỏi nhà tôi ngay lập tức và đi làm phiền Mary với cái thói gia trưởng của anh đi, cái đồ đểu cá này!"

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ đê tiện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcadet
  2. từ tiếng Occitancapdet“chief, captain”
  3. từ tiếng Latinhcapitellum

AI