Dịch

rascal

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɹɑːskl̩/US/ˈɹæskl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ gian trá, đồ lưu manh, kẻ bất lươngdanh từA dishonest person; a rogue, a scoundrel, a trickster.
  2. Đứa nghịch ngợm, đồ ranh condanh từA cheeky person or creature; a troublemaker.
  3. Thành viên băng cướpdanh từA member of a criminal gang.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rascalDạng gốc (base form)
  2. rascalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fat rascaldanh từLoại bánh nướng hoặc bánh đá truyền thống từ Yorkshire, Anh
rascal stewdanh từMón hầm sonofabitch
you lucky rascalcụm từChà, cậu thật số đỏ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
(như) rascally
  1. Low; lowly, part of or belonging to the common rabble.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirascaile“people of the lowest class, rabble of an army”
  2. từ tiếng Pháp cổrascaille“outcast, rabble”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*rasicō“to scrape”

Ví dụ

  • !Đứa trẻ nghịch ngợm đó đã cắn tôi!
  • cái thằng cháu ranh con của tôi
  • !Cậu đúng là một đứa ranh con!

AI