Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ gian trá, đồ lưu manh, kẻ bất lươngdanh từA dishonest person; a rogue, a scoundrel, a trickster.
- Đứa nghịch ngợm, đồ ranh condanh từA cheeky person or creature; a troublemaker.
- Thành viên băng cướpdanh từA member of a criminal gang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rascalDạng gốc (base form)
- rascalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fat rascaldanh từ | danh từ | Loại bánh nướng hoặc bánh đá truyền thống từ Yorkshire, Anh |
| rascal stewdanh từ | danh từ | Món hầm sonofabitch |
| you lucky rascalcụm từ | cụm từ | Chà, cậu thật số đỏ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
(như) rascally
- Low; lowly, part of or belonging to the common rabble.
Họ từ (word family)
cùng gốc rascalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirascaile“people of the lowest class, rabble of an army”
- từ tiếng Pháp cổrascaille“outcast, rabble”
- từ tiếng Latinh bình dân*rasicō“to scrape”
Ví dụ
- !Đứa trẻ nghịch ngợm đó đã cắn tôi!
- cái thằng cháu ranh con của tôi
- !Cậu đúng là một đứa ranh con!