Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mischief-maker
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người gây mối bất hòa
danh từ
A person who makes mischief.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mischief-maker
Dạng gốc
(base form)
mischief-maker
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
troublemaker
tough
bear
devil
hood
punk
Xem thêm 34
Ví dụ
He
also
revelled
in
controversy
and
was
a
great
mischief-maker
and
stirrer-up
of
trouble
[.]
AI
1
Người gây mối bất hòa
1
Người gây mối bất hòa
1
Người gây mối bất hòa