scoundrel
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tên vô lại, tên du thủ du thựcdanh từA mean, worthless fellow; a rascal; a villain; a person without honor or virtue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scoundrelDạng gốc (base form)
- scoundrelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| she threw herself away on a scoundrelcụm từ | cụm từ | Cô ta lấy một tên vô lại thật là phí cả cuộc đời |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- hijo de putaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc scoundrelVí dụ
- .Đừng trở thành một tên vô lại
- .Mày đúng là một tên vô lại
- !Tên vô lại trơ tráo kia!