Dịch

scoundrel

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên vô lại, tên du thủ du thựcdanh từA mean, worthless fellow; a rascal; a villain; a person without honor or virtue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scoundrelDạng gốc (base form)
  2. scoundrelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

she threw herself away on a scoundrelcụm từCô ta lấy một tên vô lại thật là phí cả cuộc đời

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Đừng trở thành một tên vô lại
  • .Mày đúng là một tên vô lại
  • !Tên vô lại trơ tráo kia!

AI