Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Kẻ lừa đảodanh từA scoundrel, rascal or unprincipled, deceitful, and unreliable person.
- Kẻ nghịch ngợmdanh từA mischievous scamp.
- Hung dữ cô độctính từVicious and solitary.
- Loại bỏ cây không đạtđộng từTo cull; to destroy plants not meeting a required standard, especially when saving seed, rogue or unwanted plants are removed before pollination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rogueNguyên thể (infinitive)
- roguesSố nhiều (plural)
- roguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- roguingPhân từ I (present participle)
- rogueingPhân từ I (present participle)
- more rogueSo sánh hơn (comparative)
- most rogueSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rogue ai | Trí tuệ nhân tạo độc lập | |
| rogue elephantdanh từ | danh từ | Voi độc |
| rogue statedanh từ | danh từ | Quốc gia bất trị |
| rogue trader | Nhà giao dịch tự tung tự tác | |
| rogue virus | Virus độc hại | |
| rogue wavedanh từ | danh từ | Sóng độc |
| rogue character | Nhân vật lén lút | |
| rogue malware | Mã độc giả mạo |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 3
Kẻ lang thang
- A vagrant.
Ví dụ
- “… , , . […]”“… Không tên rogue nào để cho dây siết kéo lại, với cái nhìn tốt về luật, và có lẽ sự ghê tởm luật của tôi bắt nguồn từ việc tôi đã nhiều lần vi phạm nó. […]”
- , , !Ôi, đồ rogue ngọt ngào của tôi!
- Microsoft's 12 .Dù vậy, các nhà nghiên cứu tại Trung tâm Bảo vệ Phần mềm Độc hại của Microsoft vẫn đang báo cáo xu hướng giảm về lượng lưu lượng do một số “rogues” phổ biến nhất tạo ra trong suốt 12 tháng qua.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rogue- roguelikeBất kỳ thể loại trò chơi nhập vai trên máy tính nào được đặc trưng một cách lỏng lẻo bởi nhiều đặc điểm khác nhau như tạo môi trường ngẫu nhiên, cố định, chuyển động theo lượt, đồ họa dựa trên văn bản hoặc dựa trên ô nguyên thủy và lối chơi hack-and-slashdanh từ, tính từ
- roguerNgười phá hoại (loại bỏ cây bị bệnh)danh từ
- rogueyĐồng nghĩa với roguishtính từ
- roguedomSự lừa đảodanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrogō“to ask”
- từ tiếng Pháp trung đạirogue“arrogant, haughty”
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandierogre“aggressive”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung