Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bồidanh từA playing card marked with the figure of a servant or a soldier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knaveDạng gốc (base form)
- knavesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knave bairndanh từ | danh từ | Đứa trẻ nam; một cậu bé |
| knave of clubsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jack of clubs |
| knave of heartsdanh từ | danh từ | Jack trái tim |
| knave of diamondsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jack of diamonds |
| knave of spades | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cậu bé
- Cậu bé, người hầu namA boy; especially, a boy servant.
Xuất hiện ở từ khác
- jackđồng nghĩaTên cũ hoặc văn học cho lá bài bồi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc knave- knavessNgười phụ nữ đoan trangdanh từ
- knaveshipTình trạng là một kẻ hèn nhát (được sử dụng với mục đích chế nhạo)danh từ
- knaveproofĐối với một hệ thống hoặc phần thân: được bảo vệ hoặc được thiết kế để chống lại việc sử dụng sai hoặc sai sót; không an toàntính từ
- knaveryNhững trò hề hay mánh khóe của một kẻ hèn nhát; sự nghịch ngợm của trẻ condanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiknave
- từ tiếng Anh cổcnafa“child, boy, youth; servant”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*knabō
Ví dụ
- , , , , , – cashier'd! .Biết bao kẻ tôi tớ tận tụy khúm núm, kẻ say mê sự nô lệ phục tùng của chính mình, tiêu tốn thời gian, giống như con lừa của chủ, chẳng vì gì ngoài cỏ khô, và khi già đi – thì bị sa thải! Hãy quất những tên tôi tớ trung thành kiểu đó đi.
- God's ! / , [ ] , / " !" — — / " ! !"Lạy Chúa! Mỗi khi ta định đánh những tên khốn đó / những gã rót rượu của ta, mụ vợ ta lại cầm gậy gộc xông ra, / 'Thôi đi!' mụ hét — và đó là một tiếng kêu gào — / 'Ông giết lũ chó đó đi! Đánh gãy lưng gãy xương chúng nó đi!'
- .Cảnh sát trưởng Nottingham thề rằng chính ông ta sẽ đưa tên lừa đảo Robin Hood ra trước công lý.