Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất lương, hèn hạtính từDisreputable, roguish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rapscallionDạng gốc (base form)
- rapscallionsSố nhiều (plural)
- more rapscallionSo sánh hơn (comparative)
- most rapscallionSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ bất lương
- Kẻ bất lương, kẻ đểu giả; kẻ vô dụngA rascal, scamp, rogue, or scoundrel.
Họ từ (word family)
cùng gốc rapscallionVí dụ
- " baint a-going ."
- “ ,” , “ ain’t , couldn’t . , , .
- [] .