Dịch

rapscallion

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất lương, hèn hạtính từDisreputable, roguish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rapscallionDạng gốc (base form)
  2. rapscallionsSố nhiều (plural)
  3. more rapscallionSo sánh hơn (comparative)
  4. most rapscallionSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ bất lương
  1. Kẻ bất lương, kẻ đểu giả; kẻ vô dụngA rascal, scamp, rogue, or scoundrel.

Ví dụ

  • " baint a-going ."
  • “ ,” , “ ain’t , couldn’t . , , .
  • [] .

AI