Dịch

truhan

giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈtɾwan/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một kẻ vô lại, một kẻ lừa đảodanh từa scoundrel, scammer, swindler
  2. Một kẻ lừa đảo, kẻ lừa đảodanh từa rogue, crook
  3. Một gã hề thời trung cổ, một gã hềdanh từa medieval jester, buffoon
  4. Xảo quyệttính từcunning, tricky

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. truhanDạng gốc (base form)
  2. truhanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. truhanesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. truhanaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hề
  1. Hề, đùa giỡn (nói về một người)clowning, wisecracking (said of a person)

AI