rascally
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Côn đồ, bất lương, đểu giảtính từLike a rascal.
- Theo cách của một kẻ bất lươngtrạng từIn the manner of a rascal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rascallyDạng gốc (base form)
- rascallierSo sánh hơn (comparative)
- more rascallySo sánh hơn (comparative)
- most rascallySo sánh nhất (superlative)
- rascalliestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- trò đểu giả
- , , , , , .
- “ ,” , “ don’t .” “ ,” . “,” , “ , .”