Dịch

rascally

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Côn đồ, bất lương, đểu giảtính từLike a rascal.
  2. Theo cách của một kẻ bất lươngtrạng từIn the manner of a rascal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rascallyDạng gốc (base form)
  2. rascallierSo sánh hơn (comparative)
  3. more rascallySo sánh hơn (comparative)
  4. most rascallySo sánh nhất (superlative)
  5. rascalliestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • trò đểu giả
  • , , , , , .
  • “ ,” , “ don’t .” “ ,” . “,” , “ , .”

Nguồn gốc (etymology)

AI