hobnob
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cuộc uống rượu cùng nhaudanh từA drinking together.
- Cuộc trò chuyện thân mậtdanh từAn informal chat.
- Uống cùng nhauđộng từnội động từ (intransitive)To drink together.
- Về mặt thân thiện; trong sự kết hợp thân thiệntính từkhông so sánh (not comparable)On friendly terms; in friendly association.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hobnobNguyên thể (infinitive)
- hobnobsSố nhiều (plural)
- hobnobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hobnobbingPhân từ I (present participle)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 1
Bánh mì nướng được thực hiện trong khi chạm ly vào nhau
- A toast made while touching glasses together.
Ví dụ
- .
- , , / ; / , / .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hobnobNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhabban“to have, possess”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kap-“to grab, seize”