Dịch

hobnob

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈhɒbnɒb/US/ˈhɑbˌnɑb/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cuộc uống rượu cùng nhaudanh từA drinking together.
  2. Cuộc trò chuyện thân mậtdanh từAn informal chat.
  3. Uống cùng nhauđộng từnội động từ (intransitive)To drink together.
  4. Về mặt thân thiện; trong sự kết hợp thân thiệntính từkhông so sánh (not comparable)On friendly terms; in friendly association.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hobnobNguyên thể (infinitive)
  2. hobnobsSố nhiều (plural)
  3. hobnobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hobnobbingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 1
Bánh mì nướng được thực hiện trong khi chạm ly vào nhau
  1. A toast made while touching glasses together.

Ví dụ

  • .
  • , , / ; / , / .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổhabban“to have, possess”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kap-“to grab, seize”

AI