Dịch

cock

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. Gà trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rooster: a male gallinaceous bird, especially a male domestic chicken (Gallus gallus domesticus).
  2. Bồ câu trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cock pigeon.
  3. Lên búa, lên còđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To lift the cock of a firearm or crossbow; to prepare (a gun or crossbow) to be fired.
  4. Mẹ kiếp, chết tiệtthán từExpression of annoyance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cockNguyên thể (infinitive)
  2. cocksSố nhiều (plural)
  3. cockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cockingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cock sthgiơ cái gì lên
  • cock a gun/pistol/riflecò súng/kiểng súng

31 nghĩa khác

Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 8
Danh từ riêng (proper noun) 1
Van
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Van, vòi nướcA valve or tap for controlling flow in plumbing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, thán từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạicok
  2. từ tiếng Anh cổcoc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kokk
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicokke
  2. từ tiếng Anh cổ*cocc“heap, pile”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kokk
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicok
  2. từ tiếng Pháp cổcoque“a type of small boat”

Ví dụ

  • […], . .Chất lỏng được xả từ vòi S vào các thùng chứa V […], từ đó nó được chuyển tới chỗ đường trong các khuôn. W biểu thị một trong các cửa sập hoặc cầu thang nối với các tầng tương ứng của xưởng đường.
  • , , .Lên búa, bóp cò, và bắn trượt mục tiêu.
  • , .Trong bóng tối, khẩu súng vang lên tiếng lên cò lách cách thật lớn.

AI