cock
B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- Gà trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rooster: a male gallinaceous bird, especially a male domestic chicken (Gallus gallus domesticus).
- Bồ câu trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cock pigeon.
- Lên búa, lên còđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To lift the cock of a firearm or crossbow; to prepare (a gun or crossbow) to be fired.
- Mẹ kiếp, chết tiệtthán từExpression of annoyance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cock sthgiơ cái gì lên
- cock a gun/pistol/riflecò súng/kiểng súng
Cụm động từ (phrasal verb)
31 nghĩa khác
Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 8
Danh từ riêng (proper noun) 1
Van
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Van, vòi nướcA valve or tap for controlling flow in plumbing.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- dickđồng nghĩaTừ thô tục, thường dùng khi nói về dương vật nam.
Họ từ (word family)
cùng gốc cockNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, thán từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạicok
- từ tiếng Anh cổcoc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kokk
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicokke
- từ tiếng Anh cổ*cocc“heap, pile”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kokk
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicok
- từ tiếng Pháp cổcoque“a type of small boat”
Ví dụ
- […], . .Chất lỏng được xả từ vòi S vào các thùng chứa V […], từ đó nó được chuyển tới chỗ đường trong các khuôn. W biểu thị một trong các cửa sập hoặc cầu thang nối với các tầng tương ứng của xưởng đường.
- , , .Lên búa, bóp cò, và bắn trượt mục tiêu.
- , .Trong bóng tối, khẩu súng vang lên tiếng lên cò lách cách thật lớn.