Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Gà trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male domestic chicken (Gallus gallus domesticus) or other gallinaceous bird.
- Chim đậu ngủ, dơi đậu ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bird or bat which roosts or is roosting.
- Kẻ hống hách, kẻ huênh hoang, kẻ tự phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A powerful, prideful, or pompous person.
- Người đàn ông, gã đàn ôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roosterDạng gốc (base form)
- roostersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rooster crow | Tiếng gà trống gáy | |
| year of the rooster | Năm Dậu | |
| young rooster | Gà trống choai | |
| cock roosterdanh từ | danh từ | Con gà nhà đực |
| rooster saucedanh từ | danh từ | Sốt sriracha |
| rooster boosterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken cannon |
| rooster-tail | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Hoa violet dại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wild violet, when used in a children's game based on cockfighting.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rooster- roosterlyGiống hoặc có đặc điểm của một con gà trốngtính từ
- roosterishGiống hoặc có đặc điểm của một con gà trốngtính từ
- roosterfishLoài cá săn thuộc loài Nematistius pectoralis, loài duy nhất thuộc họ Nematistiidae, được tìm thấy ở vùng nước ấm hơn ở Đông Thái Bình Dương từ Baja California đến Peru, được phân biệt bằng "mồng gà trống", bảy gai rất dài của vây lưngdanh từ
- roosterhoodTrạng thái hoặc thời kỳ là gà trốngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hãy vẽ một vòng tròn bằng phấn cho chú gà trống.
- [. ] .Đường bay thong thả hơn của những con chim về tổ [tức chim sáo đá] trái ngược với dòng chim di cư bay đều đặn.
- , .Vào tháng Tư, họ chơi trò Gà Mái và Gà Trống, móc những bông hoa violet dại màu trắng và xanh vào nhau để xem bông nào sẽ bị giật đứt đầu.