Dịch

roost

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹuːst/US/ɹust/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chỗ đậu của chimdanh từThe place where a bird sleeps (usually its nest or a branch).
  2. Đàn chim đậudanh từA group of birds roosting together.
  3. Phòng ngủdanh từA bedroom.
  4. Đậuđộng từnội động từ (intransitive)To settle on a perch in order to sleep or rest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roostNguyên thể (infinitive)
  2. roostsSố nhiều (plural)
  3. roostedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. roostingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

come home to roostđộng từCó hậu quả tiêu cực (của một hành động trong quá khứ)
rule the roostđộng từLà thành viên kiểm soát của một gia đình, tổ chức hoặc nhóm khác
cock of the roostdanh từNgười tự hào hoặc tự phụ
curses come home to roostcụm từÁc giả ác báo
the chickens come home to roostcụm từNhững việc làm sai trái trong quá khứ của một người sẽ quay trở lại ảnh hưởng tiêu cực đến họ
the highest branch is not the safest roostcụm từVị trí quyền lực đáng thèm muốn không đảm bảo sự an toàn cho người nắm giữ

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Xà nhà
  1. The open cross-joists or inner roof of a cottage or living space.

Ví dụ

  • clapp'd .Nó vỗ cánh trên chỗ đậu của mình.
  • , , below-ground 170 .Trung tâm bưu kiện UPS ở trung tâm London, cách ga tàu điện ngầm Kentish Town một quãng đi bộ ngắn, có một khoang ngầm nơi 170 chiếc xe tải đỗ lại mỗi đêm.
  • , , .Ác giả ác báo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đậu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiroste“chicken's roost; perch”
  2. từ tiếng Anh cổhrōst“wooden framework of a roof; roost”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrōst

AI