Dịch

perch

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Chỗ chim đậudanh từAny of the three species of spiny-finned freshwater fish in the genus Perca.
  2. Cá tráp đen, cá hanh đendanh từAcanthopagrus berda
  3. Cá mũi dài châu Phidanh từDistichodus engycephalus, Distichodus rostratus
  4. Đậu, đậu cànhđộng từnội động từ (intransitive)To rest on a perch (especially, of a bird); to roost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perchNguyên thể (infinitive)
  2. perchesSố nhiều (plural)
  3. perchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. perchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • perch (on sth)đậu (trên cái gì)
  • perch sb/yourself (on sth)đặt ai/mình ngồi (trên cái gì)She perched herself on the edge of the bed.Cô ấy ngồi mấp mé trên mép giường.
  • be perched + adv./prep.nằm chênh vênh + adv./prep.The castle is perched high above the valley.Tòa lâu đài nằm chênh vênh trên cao phía trên thung lũng.

Cụm từ (phrase)

bird perchCành cho chim đậu
fall from your perchMất vị trí dẫn đầu
knock someone off their perchđộng từHạ bệ ai đó
perch on somethingĐậu trên cái gì
perch precariouslyNgồi chênh vênh
Nile perchdanh từLates niloticus là một loài cá nước ngọt thuộc họ Latidae thuộc bộ Perciformes
sea perchdanh từCác loài cá nước mặn thuộc nhiều họ khác nhau, đặc biệt là chi Sebastes
perch staydanh từMột trong các thanh bên giữ yên xe vào trục sau

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 4
Cá vược Úc
  1. Cá vược Úc, cá đùJohnius belangerii, Macquaria ambigua, Macquaria colonorum, Macquaria novemaculeata, Nemadactylus macropterus

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiperche
  2. từ tiếng Pháp cổperche
  3. từ tiếng Latinhperca
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiperche
  2. từ tiếng Pháp cổperche
  3. từ tiếng Latinhpertica“staff, long pole, measuring rod”

Ví dụ

  • Jim's .Con vẹt macaw đậu trên vai Jim.
  • , . . Peeble .Sân ga đã đông nghẹt, nhưng những người mới đến vẫn luồn lách lên phía trước giữa những tiếng xì xào chào đón lịch sự. Ông Peeble xô đẩy và thúc giục, rồi hai chiếc ghế cuối dãy lộ ra cho Enid và Malone ngồi ghé vào.
  • ?Bạn có thấy anh ấy ở chỗ ngồi trên cao đó không?

AI