Dịch

percher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người câu cá rôdanh từOne who fishes for perch.
  2. Cái đậudanh từOne that perches.
  3. Con chim đang đậu hoặc thường xuyên đậudanh từA bird that is perching or that regularly perches.
  4. Bất kỳ loài chuồn chuồn nhiệt đới và ôn đới nào thuộc chi Diplacodesdanh từAny of various tropical and temperate dragonflies of the genus Diplacodes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. percherDạng gốc (base form)
  2. perchersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pygmy percherdanh từLoài chuồn chuồn nhỏ libellulid, Nannodiplax rubra, ở Australia và New Guinea
chalky percherdanh từLoài chuồn chuồn libellulid, Diplacodes tầm thường, có ở Châu Á, Úc và New Guinea
scarlet percherdanh từLoài chuồn chuồn libellulid, Diplacodes haematodes, ở lục địa Úc, New Guinea, Timor, Vanuatu và New Caledonia; con đực có màu đỏ tươi
wandering percherdanh từChuồn chuồn Libellulid, Diplacodes bipunctata, ở Úc và các đảo Thái Bình Dương
red percherChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kiểm tra vải trước khi hoàn thiện
  1. An inspector of cloth before finishing.

Nguồn gốc (etymology)

perch“bar to support a candle”-er

  1. từ tiếng Anh trung đạipercher

Ví dụ

  • Great-horned […] .

AI