percher
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người câu cá rôdanh từOne who fishes for perch.
- Cái đậudanh từOne that perches.
- Con chim đang đậu hoặc thường xuyên đậudanh từA bird that is perching or that regularly perches.
- Bất kỳ loài chuồn chuồn nhiệt đới và ôn đới nào thuộc chi Diplacodesdanh từAny of various tropical and temperate dragonflies of the genus Diplacodes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- percherDạng gốc (base form)
- perchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pygmy percherdanh từ | danh từ | Loài chuồn chuồn nhỏ libellulid, Nannodiplax rubra, ở Australia và New Guinea |
| chalky percherdanh từ | danh từ | Loài chuồn chuồn libellulid, Diplacodes tầm thường, có ở Châu Á, Úc và New Guinea |
| scarlet percherdanh từ | danh từ | Loài chuồn chuồn libellulid, Diplacodes haematodes, ở lục địa Úc, New Guinea, Timor, Vanuatu và New Caledonia; con đực có màu đỏ tươi |
| wandering percherdanh từ | danh từ | Chuồn chuồn Libellulid, Diplacodes bipunctata, ở Úc và các đảo Thái Bình Dương |
| red percher | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kiểm tra vải trước khi hoàn thiện
- An inspector of cloth before finishing.
Họ từ (word family)
cùng gốc percherVí dụ
- Great-horned […] .