cockfish
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con cá đực, đặc biệt là cá hồi hoặc cá hồidanh từA male fish, especially a salmon or trout.
- Loài cá callorhinchid, Callorhinchus callorynchus, có nguồn gốc từ Nam Mỹdanh từA callorhinchid fish, Callorhinchus callorynchus, native to South America.
- Loài cá họ Hypselobarbus dubius, có nguồn gốc từ Ấn Độdanh từA cyprinid fish, Hypselobarbus dubius, native to India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cockfishDạng gốc (base form)
- cockfishesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người hay câu cá
- A person who cockfishes.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . – , , [ ]
- - else's - .
- , haven’t . “” .