Dịch

cockfish

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con cá đực, đặc biệt là cá hồi hoặc cá hồidanh từA male fish, especially a salmon or trout.
  2. Loài cá callorhinchid, Callorhinchus callorynchus, có nguồn gốc từ Nam Mỹdanh từA callorhinchid fish, Callorhinchus callorynchus, native to South America.
  3. Loài cá họ Hypselobarbus dubius, có nguồn gốc từ Ấn Độdanh từA cyprinid fish, Hypselobarbus dubius, native to India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cockfishDạng gốc (base form)
  2. cockfishesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người hay câu cá
  1. A person who cockfishes.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

cockfish

động từ, danh từ

cock“penis”catfish“(to create) a fake online profile”

Ví dụ

  • . – , , [ ]
  • - else's - .
  • , haven’t . “” .

AI