Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cá trêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any fish of the order Siluriformes, mainly found in fresh water, lacking scales, and having barbels like whiskers around the mouth.
- Thịt cá trêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meat of such a fish, popular in the Southern U.S. and Central Europe.
- Kẻ lập tài khoản giảdanh từSomeone who creates a false profile on a social media platform in order to deceive people.
- Câu cá trêđộng từnội động từ (intransitive)To fish for catfish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catfishNguyên thể (infinitive)
- catfishesSố nhiều (plural)
- catfishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catfishingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- go catfishingđi câu cá traI used to go catfishing with my dad.Tôi từng đi câu cá tra với bố.
- be/get catfishedbị lừa tình qua mạngMy cousin got catfished by a guy she met online.Em họ tôi bị một anh chàng quen qua mạng lừa tình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy catfishthán từ | thán từ | Thể hiện sự kinh hãi, kinh ngạc, ngạc nhiên, v.v |
| blue catfishdanh từ | danh từ | Là loài cá da trơn nước ngọt rất lớn có nguồn gốc từ miền trung Bắc Mỹ về phía nam đến Trung Mỹ, thuộc loài Ictalurus furcatus |
| ghost catfishdanh từ | danh từ | Kryptopterus vitreolus, một loài cá da trơn nhỏ đặc hữu của Thái Lan và phổ biến trong buôn bán cá cảnh |
| banjo catfishdanh từ | danh từ | Các loài cá da trơn nhiệt đới nhỏ thuộc họ Aspredinidae, đặc biệt là loài cá cảnh phổ biến Bunocephalus coracoideus |
| whale catfishdanh từ | danh từ | Các loài cá thuộc họ Cetopsidae của cá da trơn |
| shark catfishdanh từ | danh từ | Các loài cá da trơn giống cá mập thuộc họ Pangasiidae, được tìm thấy trên khắp miền nam châu Á |
| naked catfishdanh từ | danh từ | Các cá bagrid (họ Bagridae) của cá da trơn châu Phi và châu Á |
| mailed catfishdanh từ | danh từ | Loài cá da trơn nước ngọt cận nhiệt đới thuộc loài Callichthys callichthys |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tài khoản giả mạo
- Such a false profile.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc catfishNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Shear cho biết những người thật trong bức ảnh bị kẻ lập tài khoản giả dùng để tạo danh tính giả có thể kiện vì hình ảnh của họ bị sử dụng trái phép.
- .Tôi chỉ dùng cần câu này để câu cá trê.
- [ ] . [ ] .[Nói với Abed] Cậu đã tạo hồ sơ cho một tên giả mạo và dụ dỗ cô ấy vào một mối quan hệ trực tuyến. [Nói với Annie] Cậu ta đang lừa dối cậu qua mạng.