catshark
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các loài cá mập trong họ Scyliorhinidaedanh từAny of the sharks in the family Scyliorhinidae
- Loài cá mập mèo nước sâu (bất kỳ họ nào thuộc họ Pentanchidae)danh từA deepwater catshark (any of family Pentanchidae).
- Con cá mập mèo màu (bất kỳ loài nào thuộc họ Atelomycteridae)danh từA coloured catshark (any of family Atelomycteridae).
- Các loài cá mập thuộc họ Pseudotriakidaedanh từAny of several sharks of the family Pseudotriakidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catsharkDạng gốc (base form)
- catsharksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fat catsharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập (Apristurus pinguis) thuộc họ Pentanchidae, có liên quan chặt chẽ với cá mập mèo Nhật Bản (Apristurus japonicus) |
| Izak catsharkdanh từ | danh từ | Holohalaelurus regani, một loài cá mập mèo thường được tìm thấy ở ngoài khơi bờ biển Nam Phi và miền nam Namibia |
| coral catsharkdanh từ | danh từ | Atelomycterus marmoratus, một loài cá mập mèo có màu sắc, thường được tìm thấy ở các rạn san hô nông trên khắp Ấn Độ-Tây Thái Bình Dương, từ Pakistan đến New Guinea |
| demon catsharkdanh từ | danh từ | Các loài cá mập mèo thuộc chi Apristurus |
| brown catsharkdanh từ | danh từ | Là loài cá mập sống ở vùng nước sâu với thân hình thon dài, mõm rộng hình chuông (Apristurus brunneus), thường được tìm thấy ở Thái Bình Dương |
| ghost catsharkdanh từ | danh từ | Apristurus manis là một loài cá mập mèo thuộc họ Pentanchidae |
| Borneo catsharkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spatulasnout catshark |
| striped catsharkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pyjama shark |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cá mập mèo lưng vây (bất kỳ loài nào thuộc họ Proscylliidae)
- A finback catshark (any of the family Proscylliidae).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha