Dịch

catshark

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loài cá mập trong họ Scyliorhinidaedanh từAny of the sharks in the family Scyliorhinidae
  2. Loài cá mập mèo nước sâu (bất kỳ họ nào thuộc họ Pentanchidae)danh từA deepwater catshark (any of family Pentanchidae).
  3. Con cá mập mèo màu (bất kỳ loài nào thuộc họ Atelomycteridae)danh từA coloured catshark (any of family Atelomycteridae).
  4. Các loài cá mập thuộc họ Pseudotriakidaedanh từAny of several sharks of the family Pseudotriakidae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catsharkDạng gốc (base form)
  2. catsharksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fat catsharkdanh từLoài cá mập (Apristurus pinguis) thuộc họ Pentanchidae, có liên quan chặt chẽ với cá mập mèo Nhật Bản (Apristurus japonicus)
Izak catsharkdanh từHolohalaelurus regani, một loài cá mập mèo thường được tìm thấy ở ngoài khơi bờ biển Nam Phi và miền nam Namibia
coral catsharkdanh từAtelomycterus marmoratus, một loài cá mập mèo có màu sắc, thường được tìm thấy ở các rạn san hô nông trên khắp Ấn Độ-Tây Thái Bình Dương, từ Pakistan đến New Guinea
demon catsharkdanh từCác loài cá mập mèo thuộc chi Apristurus
brown catsharkdanh từLà loài cá mập sống ở vùng nước sâu với thân hình thon dài, mõm rộng hình chuông (Apristurus brunneus), thường được tìm thấy ở Thái Bình Dương
ghost catsharkdanh từApristurus manis là một loài cá mập mèo thuộc họ Pentanchidae
Borneo catsharkdanh từĐồng nghĩa với spatulasnout catshark
striped catsharkdanh từĐồng nghĩa với pyjama shark

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cá mập mèo lưng vây (bất kỳ loài nào thuộc họ Proscylliidae)
  1. A finback catshark (any of the family Proscylliidae).

Nguồn gốc (etymology)

AI