Dịch

shark

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Cá mậpdanh từđếm được (countable)Any predatory fish of the superorder Selachimorpha, with a cartilaginous skeleton and 5 to 7 gill slits on each side of its head.
  2. Thịt cá mậpdanh từFlesh of this animal, consumed as food.
  3. Cá sụn cổ, cá mập cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any fish of the class Chondrichthyes, especially an extinct shark-like holocephalian.
  4. Quan hệ với tân sinh viênđộng từngoại động từ (transitive)To engage in sexual activity with a fresher.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sharkNguyên thể (infinitive)
  2. sharksSố nhiều (plural)
  3. sharkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sharkingPhân từ I (present participle)
  5. sharkie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 6
Cá đuối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cá đuối, cá ngọc sưAny fish in the genus Epalzeorhynchos.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cá mập
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishark
danh từ, động từ
  1. từ tiếng ĐứcSchurke“scoundrel”

Ví dụ

  • , , , .Thịt cá mập từ lâu vẫn là một loại thực phẩm chủ yếu ở châu Âu, Mỹ và Úc, dù đôi khi được tiêu thụ trong bí mật.
  • .Chẳng thà không cho vay hay đòi nợ còn hơn.
  • .Anh ấy bắt được cá mập.

AI