Nghĩa chính
- Cá mậpdanh từA shark (cartilaginous fish of Selachimorpha).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hayeDạng gốc (base form)
- hayesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gaskiers-Point La Hayedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lanhaai“shark”
- từ West Flemishhaaie
- từ tiếng Bắc Âu cổhái
Họ từ (word family)
cùng gốc hayeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . Cape-Europeans ‛ .Ở vùng biển Cape có hai loại cá mập. Người châu Âu ở Cape gọi chúng là Hayes.
- .La Haye đẹp làm sao vào thời điểm này trong năm.