Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hayer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cắt cỏ khô làm thức ăn cho gia súc
danh từ
One who cuts hay for animal fodder.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hayer
Dạng gốc
(base form)
hayer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hay
+
-er
Ví dụ
[…]
the
men
do
the
mowing
,
the
women
the
raking
,
and
with
the
exception
of
two
villages
,
the
men
carry
the
hay
on
their
backs
and
load
the
hay
sleds
and
wagons
.
Children
help
with
the
raking
,
and
carry
hot
meals
from
home
to
the
hayers
.
AI
1
Người cắt cỏ khô làm thức ăn cho gia súc
1
Người cắt cỏ khô làm thức ăn cho gia súc
1
Người cắt cỏ khô làm thức ăn cho gia súc