Dịch

hay

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cỏ khôdanh từkhông đếm được (uncountable)Grass cut and dried for use as animal fodder.
  2. Cỏ tươi, thức ăn xanhdanh từđếm được (countable)Any mix of green leafy plants used for fodder.
  3. Cần sadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cannabis; marijuana.
  4. Cắt cỏ làm thức ăn gia súcđộng từTo cut grasses or herb plants for use as animal fodder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hayNguyên thể (infinitive)
  2. haysSố nhiều (plural)
  3. hayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hayingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bale of hayKiện cỏ khô
hit the hayđộng từ, (từ lóng) đi nằm, đi ngủ
make hay while the sun shinesđộng từTận dụng thời cơ
roll in the haydanh từCuộc vui ân ái
make hayđộng từCắt cỏ phơi khô, làm cỏ khô
hay feverdanh từDị ứng với phấn hoa của cỏ hoặc các loại cây khác gây ra các triệu chứng tương tự như cảm lạnh; sự thụ phấn
hay is for horsescụm từNói như để đáp lại ai đó nói xin chào (bất kỳ ý nghĩa nào của sự xen kẽ), được sử dụng để chỉ ra rằng người nói không tán thành việc sử dụng từ "hey", có lẽ do không thích cách nói thân mật
that ain't haycụm từĐáng giá rất nhiều tiền

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Lưới bẫy thỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lưới bẫy thỏ, lưới bắt thúA net set around the haunt of an animal, especially a rabbit.

Ví dụ

  • .Cỏ khô có thể bị phơi quá khô hoặc phơi chưa đủ khô.
  • Spicoli, Jeff Spicoli, cuốn cho tôi một điếu cần khác đi.
  • .Anh ấy đang đóng cỏ khô thành từng kiện.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihey
  2. từ tiếng Anh cổhīeġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hawi
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihaye
  2. từ tiếng Anh cổheġe“hedge, fence”

AI