Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cỏ khôdanh từkhông đếm được (uncountable)Grass cut and dried for use as animal fodder.
- Cỏ tươi, thức ăn xanhdanh từđếm được (countable)Any mix of green leafy plants used for fodder.
- Cần sadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cannabis; marijuana.
- Cắt cỏ làm thức ăn gia súcđộng từTo cut grasses or herb plants for use as animal fodder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bale of hay | Kiện cỏ khô | |
| hit the hayđộng từ | động từ | , (từ lóng) đi nằm, đi ngủ |
| make hay while the sun shinesđộng từ | động từ | Tận dụng thời cơ |
| roll in the haydanh từ | danh từ | Cuộc vui ân ái |
| make hayđộng từ | động từ | Cắt cỏ phơi khô, làm cỏ khô |
| hay feverdanh từ | danh từ | Dị ứng với phấn hoa của cỏ hoặc các loại cây khác gây ra các triệu chứng tương tự như cảm lạnh; sự thụ phấn |
| hay is for horsescụm từ | cụm từ | Nói như để đáp lại ai đó nói xin chào (bất kỳ ý nghĩa nào của sự xen kẽ), được sử dụng để chỉ ra rằng người nói không tán thành việc sử dụng từ "hey", có lẽ do không thích cách nói thân mật |
| that ain't haycụm từ | cụm từ | Đáng giá rất nhiều tiền |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Lưới bẫy thỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lưới bẫy thỏ, lưới bắt thúA net set around the haunt of an animal, especially a rabbit.
Ví dụ
- .Cỏ khô có thể bị phơi quá khô hoặc phơi chưa đủ khô.
- Spicoli, Jeff Spicoli, cuốn cho tôi một điếu cần khác đi.
- .Anh ấy đang đóng cỏ khô thành từng kiện.
Họ từ (word family)
cùng gốc hayNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihey
- từ tiếng Anh cổhīeġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hawi
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihaye
- từ tiếng Anh cổheġe“hedge, fence”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- heydễ nhầmĐồng âm với "hey" nhưng là danh từ có nghĩa là cỏ khô dùng cho gia súc ăn.