Dịch

bale

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Kiện hàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Evil, especially considered as an active force for destruction or death.
  2. Nỗi đau khổ, tai ươngdanh từkhông đếm được (uncountable)Suffering, woe, torment.
  3. Kiện hàng bọc vảidanh từA rounded bundle or package of goods in a cloth cover, and corded for storage or transportation.
  4. Đóng thành kiện, bó thành kiệnđộng từngoại động từ (transitive)To wrap into a bale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baleNguyên thể (infinitive)
  2. balesSố nhiều (plural)
  3. baledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. balingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bale sthđóng gói cái gì thành kiện
  • bale sb (to do sth)cho ai bảo lãnh (để làm gì)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Kiện
  1. Kiện, bó nénA bundle of compressed fibers (especially hay, straw, cotton, or wool), compacted for shipping and handling and bound by twine or wire.

Ví dụ

  • Ffor , ffrom blisse, .Nếu bạn an ủi tôi bằng một nụ hôn, khi ấy tôi sẽ được đưa từ nỗi khổ sang hạnh phúc, giờ tôi sẽ không còn ở đây nữa.
  • , sea-trade Baghdad-city Bassorah-town, , .Vì vậy, quyết định rồi, tôi đóng gói thành các bó một lượng hàng quý phù hợp cho thương mại biển và vận chuyển chúng từ Baghdad tới Bassorah, nơi tôi tìm thấy một con tàu sẵn sàng ra khơi, và trên tàu có một đoàn thương nhân đáng kể.
  • , .Bale bị phạm lỗi, và đội của anh được trao một quả đá phạt trực tiếp.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibale“evil”
  2. từ tiếng Anh cổbealu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*balu
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibale“pyre, funeral pyre”
  2. từ tiếng Anh cổbǣl“pyre, funeral pyre”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bēlą“pyre”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibale“bale”
  2. từ tiếng Pháp cổbale
  3. từ tiếng Latinh trung đạibala

Cùng gốc (doublet)ball

AI