Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
paca
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈpaka/
nguồn
Nghĩa chính
1
Kiện (bó)
danh từ
bale (bundle)
2
Paca (loài gặm nhấm thuộc chi Cuniculus)
danh từ
paca (rodent of the genus Cuniculus)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
paca
Dạng gốc
(base form)
paca
s
Số nhiều
(plural)
pac
os
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
pac
o
Giống đực
(masculine)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
paca
paca
ya
Cọ tre Costa Rica (Chamaedorea costaricana)
danh từ
C2
paca
no
Hồ đào
danh từ
paca
rá
pacara
chưa dịch
danh từ
paca
mara
Nhiều loại cà phê từ El Salvador
danh từ
Xem thêm 4 từ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Kiện (bó)
fardo
Khác
boruga
conejo pintado
guagua
guanta
guartinaja
jochi pintado
Xem thêm 6
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
bale
Kiện hàng
paca
Các loài gặm nhấm lớn thuộc chi Cuniculus (nhưng cũng xem các từ đồng nghĩa của nó), có nguồn gốc từ Trung Mỹ và Nam Mỹ, có lông màu nâu sẫm hoặc đen, bụng dưới màu trắng hoặc hơi vàng và các hàng đốm trắng dọc hai bên
AI
1
Kiện (bó)
2
Paca (loài gặm nhấm thuộc chi Cuniculus)
1
Kiện (bó)
2
Paca (loài gặm nhấm thuộc chi Cuniculus)
1
Kiện (bó)
2
Paca (loài gặm nhấm thuộc chi Cuniculus)