Dịch

paca

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loài gặm nhấm lớn thuộc chi Cuniculus (nhưng cũng xem các từ đồng nghĩa của nó), có nguồn gốc từ Trung Mỹ và Nam Mỹ, có lông màu nâu sẫm hoặc đen, bụng dưới màu trắng hoặc hơi vàng và các hàng đốm trắng dọc hai bêndanh từAny of the large rodents of the genus Cuniculus (but see also its synonyms), native to Central America and South America, which have dark brown or black fur, a white or yellowish underbelly and rows of white spots along the sides.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pacaDạng gốc (base form)
  2. pacasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lowland pacadanh từLoài paca (Cuniculus paca)
mountain pacaChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhapaca
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhapaca
  3. từ Paraguayan Guaranipaka

AI