Dịch

pacay

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây họ đậu Peru, Inga feuilleei, được trồng để lấy vỏ lớn màu trắng ăn đượcdanh từA Peruvian leguminous tree, Inga feuilleei, cultivated for its large white edible pods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pacayDạng gốc (base form)
  2. pacaysSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quechuapakay

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI