Dịch

heno

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈeno/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cỏ khôdanh từhay

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. henoDạng gốc (base form)
  2. henosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fiebre del henodanh từSốt mùa hè
heno leñosoCỏ dallisgrass, Paspalum dilatatum
heno blancoChưa có nghĩa
tener alguien el henChưa có nghĩa
traer heno, en el cuernoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc heno

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Bạn đã nhầm rơm với cỏ khô rồi.
  • .Chúng tôi cất cỏ khô vào trong kho thóc.
  • .Cỏ khô đã được chất thành đống.

AI