Dịch

hay fever

danh từ (noun)
US/ˈheɪ ˈfivɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dị ứng với phấn hoa của cỏ hoặc các loại cây khác gây ra các triệu chứng tương tự như cảm lạnh; sự thụ phấndanh từkhông đếm được (uncountable)An allergy to the pollen of grass or other plants that causes symptoms similar to those of a cold; pollinosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hay feverDạng gốc (base form)
  2. hay feversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lunar hay feverdanh từTình trạng gây ra do kích ứng mắt, mũi, họng và phổi do tiếp xúc với bụi Mặt Trăng có tính mài mòn cao
hay feveritedanh từNgười bị sốt cỏ khô
perennial hay feverChưa có nghĩa
nonseasonal hay feverChưa có nghĩa
hay-feverishChưa có nghĩa
non-seasonal hay feverChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI