Dịch

cocky

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɔkɪj/US/ˈkɑki/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kiêu ngạotính từOverly confident; arrogant and boastful.
  2. Vẹt màodanh từA familiar name for a cockatoo.
  3. Chủ trang trại nhỏ, nông dândanh từđứng trước danh từ (attributive)Clipping of cockatoo farmer (“small-scale farmer”); (by extension) any farmer or owner of rural land.
  4. Làm nông trại nhỏ, làm nôngđộng từnội động từ (intransitive)To operate a small-scale farm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cockyNguyên thể (infinitive)
  2. cockiesSố nhiều (plural)
  3. cockiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cockyingPhân từ I (present participle)
  5. cockierSo sánh hơn (comparative)
  6. cockiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cocky attitudeThái độ tự phụ
cocky grinNụ cười tự phụ
cocky smileNụ cười tự phụ
get cockyTrở nên tự phụ
sound cockyNghe có vẻ tự phụ
cow cockydanh từHộ chăn nuôi bò sữa quy mô nhỏ
cocky appledanh từPlanchonia careya, một loại cây ăn quả của Úc thuộc họ hạt Brazil (Lecythidaceae)
spud cockydanh từNgười trồng khoai tây

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cưng
  1. Cưng, người yêu, anh yêuUsed as a term of endearment, originally for a person of either sex, but later primarily for a man.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ! ?" more-than-human sulphur-crested . " !" . , bird's."Xin chào Cocky! Bạn muốn gì?" Đây là giọng nói không giống con người của một con vẹt mào có chất lưu huỳnh tốt. "Xin chào Cuồng!" Cái lưỡi đen dày của anh ta hoạt động trong cái miệng hẹp. Vì vậy, âm thanh hoàn toàn giống con người nhưng lại là âm thanh của một con chim.
  • , , . , , .Khi đến Sydney, chúng tôi bị lùa lại một chỗ, và một đám chủ trang trại đã chọn chúng tôi làm nguồn nhân công người Anh giá rẻ. Là những người di cư được hỗ trợ, chúng tôi gần như chắc chắn phải làm việc ở vùng trang trại, vì lao động thôn dã thường không mấy thích làm nông trại nhỏ.
  • .Chúng ta đừng nên tự phụ.

AI