Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiêu ngạotính từOverly confident; arrogant and boastful.
- Vẹt màodanh từA familiar name for a cockatoo.
- Chủ trang trại nhỏ, nông dândanh từđứng trước danh từ (attributive)Clipping of cockatoo farmer (“small-scale farmer”); (by extension) any farmer or owner of rural land.
- Làm nông trại nhỏ, làm nôngđộng từnội động từ (intransitive)To operate a small-scale farm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cocky attitude | Thái độ tự phụ | |
| cocky grin | Nụ cười tự phụ | |
| cocky smile | Nụ cười tự phụ | |
| get cocky | Trở nên tự phụ | |
| sound cocky | Nghe có vẻ tự phụ | |
| cow cockydanh từ | danh từ | Hộ chăn nuôi bò sữa quy mô nhỏ |
| cocky appledanh từ | danh từ | Planchonia careya, một loại cây ăn quả của Úc thuộc họ hạt Brazil (Lecythidaceae) |
| spud cockydanh từ | danh từ | Người trồng khoai tây |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cưng
- Cưng, người yêu, anh yêuUsed as a term of endearment, originally for a person of either sex, but later primarily for a man.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cockyVí dụ
- " ! ?" more-than-human sulphur-crested . " !" . , bird's."Xin chào Cocky! Bạn muốn gì?" Đây là giọng nói không giống con người của một con vẹt mào có chất lưu huỳnh tốt. "Xin chào Cuồng!" Cái lưỡi đen dày của anh ta hoạt động trong cái miệng hẹp. Vì vậy, âm thanh hoàn toàn giống con người nhưng lại là âm thanh của một con chim.
- , , . , , .Khi đến Sydney, chúng tôi bị lùa lại một chỗ, và một đám chủ trang trại đã chọn chúng tôi làm nguồn nhân công người Anh giá rẻ. Là những người di cư được hỗ trợ, chúng tôi gần như chắc chắn phải làm việc ở vùng trang trại, vì lao động thôn dã thường không mấy thích làm nông trại nhỏ.
- .Chúng ta đừng nên tự phụ.