Dịch

cockatoo

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vẹt màodanh từA bird of the family Cacatuidae with a curved beak and a zygodactyl foot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cockatooDạng gốc (base form)
  2. cockatoosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pink cockatoodanh từĐồng nghĩa với Major Mitchell's cockatoo
palm cockatoodanh từProbosciger aterrimus, một loài vẹt lớn màu xám khói hoặc đen thuộc họ vẹt mào có nguồn gốc từ New Guinea và xa về phía bắc Queensland, Úc, với mỏ lớn màu đen và các mảng má đỏ nổi bật
black cockatoodanh từCác loài vẹt mào Úc thuộc chi Calyptorhynchus và Zanda có bộ lông chủ yếu là màu đen; đôi khi còn có loài vẹt mào đen lớn, Probosciger aterrimus
cockatoo appledanh từQuả táo ngạo mạn
cockatoo grassdanh từLoài cỏ, Alloteropsis semialata, có nguồn gốc từ châu Phi nhiệt đới và cận nhiệt đới, châu Á và châu Úc
white cockatoodanh từCacatua alba của Indonesia
cockatoo parrotdanh từĐồng nghĩa với cockatiel
sulfur cockatoodanh từVẹt mào lưu huỳnh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người cảnh giới trong trò chơi cờ bạc
  1. A lookout posted during a two-up game, when gambling was illegal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vẹt mào

Họ từ (word family)

cùng gốc cockatoo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lankaketoe

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng tôi thấy vài con vẹt mào trong lồng chim.
  • , , , nullah-nullahs, , .Không có giáo, anh ta không thể đâm xuyên những con chuột túi và wallaby mà anh ta phụ thuộc nhiều vào để làm thức ăn hàng ngày, và khi bị cướp mất boomerang và gậy nullah-nullah, vịt trời có thể bay qua mà không hề hấn gì, còn vẹt mào có thể hét lên thách thức từ trên những tán cây cao.
  • " ," .Mày đẹp đấy, con vẹt mào nói.

AI