cockatoo
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vẹt màodanh từA bird of the family Cacatuidae with a curved beak and a zygodactyl foot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cockatooDạng gốc (base form)
- cockatoosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pink cockatoodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Major Mitchell's cockatoo |
| palm cockatoodanh từ | danh từ | Probosciger aterrimus, một loài vẹt lớn màu xám khói hoặc đen thuộc họ vẹt mào có nguồn gốc từ New Guinea và xa về phía bắc Queensland, Úc, với mỏ lớn màu đen và các mảng má đỏ nổi bật |
| black cockatoodanh từ | danh từ | Các loài vẹt mào Úc thuộc chi Calyptorhynchus và Zanda có bộ lông chủ yếu là màu đen; đôi khi còn có loài vẹt mào đen lớn, Probosciger aterrimus |
| cockatoo appledanh từ | danh từ | Quả táo ngạo mạn |
| cockatoo grassdanh từ | danh từ | Loài cỏ, Alloteropsis semialata, có nguồn gốc từ châu Phi nhiệt đới và cận nhiệt đới, châu Á và châu Úc |
| white cockatoodanh từ | danh từ | Cacatua alba của Indonesia |
| cockatoo parrotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cockatiel |
| sulfur cockatoodanh từ | danh từ | Vẹt mào lưu huỳnh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người cảnh giới trong trò chơi cờ bạc
- A lookout posted during a two-up game, when gambling was illegal.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vẹt mào
Họ từ (word family)
cùng gốc cockatooTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lankaketoe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi thấy vài con vẹt mào trong lồng chim.
- , , , nullah-nullahs, , .Không có giáo, anh ta không thể đâm xuyên những con chuột túi và wallaby mà anh ta phụ thuộc nhiều vào để làm thức ăn hàng ngày, và khi bị cướp mất boomerang và gậy nullah-nullah, vịt trời có thể bay qua mà không hề hấn gì, còn vẹt mào có thể hét lên thách thức từ trên những tán cây cao.
- " ," .Mày đẹp đấy, con vẹt mào nói.