corella
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loài vẹt mào trắng thuộc phân chi Licmetis trong chi Cacatuadanh từAny of several species of white cockatoo of the subgenus Licmetis within genus Cacatua.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corellaDạng gốc (base form)
- corellasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Corelladanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Davao del Norte, Philippines |
| little corelladanh từ | danh từ | Vẹt mào trắng, Cacatua sanguinea, có nguồn gốc từ Úc và miền nam New Guinea |
| Goffin's corelladanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Tanimbar corella |
| Tanimbar corelladanh từ | danh từ | Các loài thuộc loài Cacatua goffiniana, một loài vẹt mào gần như bị đe dọa, đặc hữu ở các khu rừng của một số hòn đảo thuộc quần đảo Quần đảo Tanimbar của Indonesia |
| western corella | Chưa có nghĩa | |
| long-billed corella | Chưa có nghĩa | |
| corella pear | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .