Dịch

galah

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của loài Eolophus roseicapilla thuộc loài vẹt mào màu hồng và xám, có nguồn gốc từ Úcdanh từA member of species Eolophus roseicapilla of pink and grey species of cockatoos, native to Australia.
  2. Thằng ngốcdanh từA fool, an idiot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. galahDạng gốc (base form)
  2. galahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

galah sessiondanh từKhoảng thời gian trên mạng vô tuyến vùng sâu vùng xa, được phân bổ cho cuộc trò chuyện riêng tư

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Gamilaraaygilaa

Ví dụ

  • ; ; , .
  • ‘′ , , !’ . ‘ . .’
  • (, 1990; , 1995; , 2002). ′ , .

AI