Dịch

snooty

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợm hĩnh, kiêu ngạotính từHaughty, pompous, snobbish; inclined to turn up one's nose.
  2. Sang trọng, cao cấptính từOf an event, a thing, etc.: elite, exclusive.
  3. Dễ cáu, hay gắttính từEasily angered or irritated; irritable, short-tempered.
  4. Kẻ hợm hĩnhdanh từSynonym of snoot (“an elitist or snobbish person”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snootyDạng gốc (base form)
  2. snootiesSố nhiều (plural)
  3. snootierSo sánh hơn (comparative)
  4. snootiestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

snoot“(UK, dialectal, and slang) snout; nose”-y

Ví dụ

  • , .Tôi không thích cách bạn nhìn May Arnold, hay cách nói chuyện hợm hĩnh đó của bạn.
  • 1959 Motor's middle-price . […] — , , 1958.Dòng xe Mercury năm 1959 tự khẳng định vị thế là tâm điểm hào nhoáng của hãng Ford trong phân khúc tầm trung. Nó sang trọng hơn chiếc Edsel—và còn cao cấp hơn chính nó vào năm 1958.
  • . dooties, , .À, luôn có những bè phái trong chuyện đó. Bạn có những kẻ hợm hĩnh, những người bình dị, và mọi thứ trộn lẫn vào nhau.

AI