snotty
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sổ mũi, dính nước mũitính từRunning or dirtied with mucus.
- Nhớt, nhầy nhụatính từResembling or characteristic of mucus, especially in texture.
- Xấc xược, hỗn láotính từIll-tempered or impertinent in an arrogant, conceited manner.
- Sứa bờm sư tửdanh từThe lion's mane jellyfish, which secretes a mucus that can foul fishing nets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snotty's nursedanh từ | danh từ | Trung úy giám sát một học viên trung chuyển |
| snotty-nosed | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Học viên sĩ quan hải quân
- A midshipman.
Họ từ (word family)
cùng gốc snottyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? ?Hamburger ngấy mỡ hay trứng nhầy nhụa? Hay là vài chiếc bánh kếp tuyệt hảo cần dùng dao cắt bít tết mới cắt đôi nổi?
- , . , , […]Becky đã cố gắng thoát khỏi các trang thông tin xã hội để chuyển sang những bài viết có chiều sâu hơn trong những tháng gần đây, một bước ngoặt lớn đối với cô ấy. Khi tôi làm việc cho tờ Herald, cô ấy là một đứa nhãi ranh xấc xược, điệu đà mặc váy áo và đi giày cao gót.
- .Con bé là một đứa trẻ xấc xược.