Dịch

snotty

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sổ mũi, dính nước mũitính từRunning or dirtied with mucus.
  2. Nhớt, nhầy nhụatính từResembling or characteristic of mucus, especially in texture.
  3. Xấc xược, hỗn láotính từIll-tempered or impertinent in an arrogant, conceited manner.
  4. Sứa bờm sư tửdanh từThe lion's mane jellyfish, which secretes a mucus that can foul fishing nets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snottyDạng gốc (base form)
  2. snottiesSố nhiều (plural)
  3. snottierSo sánh hơn (comparative)
  4. snottiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

snotty's nursedanh từTrung úy giám sát một học viên trung chuyển
snotty-nosedChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Học viên sĩ quan hải quân
  1. A midshipman.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ? ?Hamburger ngấy mỡ hay trứng nhầy nhụa? Hay là vài chiếc bánh kếp tuyệt hảo cần dùng dao cắt bít tết mới cắt đôi nổi?
  • , . , , […]Becky đã cố gắng thoát khỏi các trang thông tin xã hội để chuyển sang những bài viết có chiều sâu hơn trong những tháng gần đây, một bước ngoặt lớn đối với cô ấy. Khi tôi làm việc cho tờ Herald, cô ấy là một đứa nhãi ranh xấc xược, điệu đà mặc váy áo và đi giày cao gót.
  • .Con bé là một đứa trẻ xấc xược.

AI