Dịch

egotistical

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự cao, thích khoe khoangtính từTending to talk excessively about oneself.
  2. Tự phụ, kiêu ngạotính từBelieving oneself to be better and more important than others due to one's position, popularity, wealth, appearance, etc.
  3. Theo chủ nghĩa vị kỷtính từEgoistical (advocating egoism).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. egotisticalDạng gốc (base form)
  2. more egotisticalSo sánh hơn (comparative)
  3. most egotisticalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “Don’t , **,” . “ . . .”Đừng giúp bầu Trump, đồ tỷ phú khốn kiếp tự phụ, người biểu tình hét lên. Hãy quay lại mà bị cộng đồng mạng vùi dập trên Twitter đi. Hãy quay lại Davos với những kẻ tinh hoa tỷ phú khác, những kẻ nghĩ rằng mình biết cách điều hành thế giới. Đó không phải là dân chủ.
  • .Ác quỷ rất tự phụ.
  • ?Bạn có tự phụ không?

AI