Dịch

resigned

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ɹɪˈzaɪnd/

Nghĩa chính

  1. Cam chịutính từCharacterized by resignation or acceptance.
  2. Quá khứ của resignđộng từsimple past and past participle of resign

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • resigned to (doing) sthcam chịu (làm) gìHe was resigned to never seeing his birthplace again.anh ấy đành cam chịu không bao giờ được nhìn lại nơi sinh ra mình nữa.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
  • .Nội các đã từ chức.
  • .Tôi đã từ chức tuần này.

AI