Nghĩa chính
- Cam chịutính từCharacterized by resignation or acceptance.
- Quá khứ của resignđộng từsimple past and past participle of resign
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- resigned to (doing) sthcam chịu (làm) gìHe was resigned to never seeing his birthplace again.anh ấy đành cam chịu không bao giờ được nhìn lại nơi sinh ra mình nữa.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc resignedVí dụ
- .Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
- .Nội các đã từ chức.
- .Tôi đã từ chức tuần này.