Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
resignedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện cam chịu (chấp nhận một tình huống một cách thụ động)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being resigned (passively accepting a situation).
Nguồn gốc
(etymology)
resigned
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện cam chịu (chấp nhận một tình huống một cách thụ động)
1
Trạng thái hoặc điều kiện cam chịu (chấp nhận một tình huống một cách thụ động)
1
Trạng thái hoặc điều kiện cam chịu (chấp nhận một tình huống một cách thụ động)