Dịch

stout

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Khỏe, bềntính từLarge; bulky.
  2. Kiên cường, kiên quyếttính từFirm; resolute; dauntless.
  3. Bền chắc, chắc chắntính từMaterially strong, enduring.
  4. Bia đendanh từA dark and strong malt brew made with toasted grain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoutDạng gốc (base form)
  2. stoutsSố nhiều (plural)
  3. stouterSo sánh hơn (comparative)
  4. stoutestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grow stoutTrở nên mập mạp
stout defenceSự phòng thủ vững chắc
stout resistanceSự kháng cự kiên cường
stout shoesGiày bền chắc
stout stickCây gậy chắc chắn
milk stoutdanh từLoại bia đen có chứa lactose
white stoutdanh từLoại bia nhạt mạnh được pha với các chất phụ gia nhằm mục đích truyền đạt hương vị thường gắn liền với bia đen
double stoutdanh từStout hoặc porter cực mạnh

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Bướng bỉnh
  1. Bướng bỉnh, ngoan cốObstinate.

Ví dụ

  • , , Iceland’s .Anh có lý do để vô cùng biết ơn Sterling, đồng đội ở Manchester City, người đã kiếm được và thực hiện thành công quả phạt đền dường như đã bẻ gãy sự kháng cự kiên cường của Iceland.
  • , .Những người đi cắm trại chuộng đồ đựng, gậy và vải bạt bền chắc.
  • .Chưa từng có nhà vô địch nào can trường hơn vung kiếm tác chiến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiên cường
Kiên trì

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistoute
  2. từ tiếng Pháp cổestout“brave, fierce, proud”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistouten
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistout
  2. từ tiếng Anh cổstūt“gnat; midge”

AI