Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Khỏe, bềntính từLarge; bulky.
- Kiên cường, kiên quyếttính từFirm; resolute; dauntless.
- Bền chắc, chắc chắntính từMaterially strong, enduring.
- Bia đendanh từA dark and strong malt brew made with toasted grain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow stout | Trở nên mập mạp | |
| stout defence | Sự phòng thủ vững chắc | |
| stout resistance | Sự kháng cự kiên cường | |
| stout shoes | Giày bền chắc | |
| stout stick | Cây gậy chắc chắn | |
| milk stoutdanh từ | danh từ | Loại bia đen có chứa lactose |
| white stoutdanh từ | danh từ | Loại bia nhạt mạnh được pha với các chất phụ gia nhằm mục đích truyền đạt hương vị thường gắn liền với bia đen |
| double stoutdanh từ | danh từ | Stout hoặc porter cực mạnh |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Bướng bỉnh
- Bướng bỉnh, ngoan cốObstinate.
Ví dụ
- , , Iceland’s .Anh có lý do để vô cùng biết ơn Sterling, đồng đội ở Manchester City, người đã kiếm được và thực hiện thành công quả phạt đền dường như đã bẻ gãy sự kháng cự kiên cường của Iceland.
- , .Những người đi cắm trại chuộng đồ đựng, gậy và vải bạt bền chắc.
- .Chưa từng có nhà vô địch nào can trường hơn vung kiếm tác chiến.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stout- stoutlyMột cách kiên quyết; một cách mạnh mẽ; mạnh dạn; một cách cố chấptrạng từ
- stoutnessTrạng thái hoặc chất lượng của mập mạpdanh từ
- stoutyGiống hoặc đặc trưng của loại bia gọi là bia đentính từ
- stoutenLàm cho hoặc trở nên mập mạp hoặc mập mạp; đạt được kích thước hoặc trọng lượng; vỗ béo lênđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistoute
- từ tiếng Pháp cổestout“brave, fierce, proud”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạistouten
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistout
- từ tiếng Anh cổstūt“gnat; midge”