stoutly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách kiên quyết; một cách mạnh mẽ; mạnh dạn; một cách cố chấptrạng từIn a stout manner; lustily; boldly; obstinately.
- Cấu trúc chắc chắntrạng từOf stout build.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stoutlyDạng gốc (base form)
- more stoutlySo sánh hơn (comparative)
- most stoutlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc stoutlyVí dụ
- .
- stoutly-built thickly-set , , […]
- .