corpulento
B2tính từ (adjective)
/koɾpuˈlento/nguồn
Nghĩa chính
- To béo, đẫy đàtính từcorpulent
- Vạm vỡ, to lớn, đồ sộtính từstout
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corpulentoDạng gốc (base form)
- corpulentísimoSo sánh nhất (superlative)
- corpulentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- corpulentosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- corpulentaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- heavyTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
To béo
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy là một người đàn ông cao lớn và vạm vỡ.
- , .Cô ấy đẫy đà, nếu không muốn nói là béo.
- , .Đối thủ tối nay của bạn trên võ đài rất to con, nhưng bạn khỏe hơn.