Nghĩa chính
- Nhiệt tìnhtính từPhysically strong and active.
- Minh mẫn, sắc sảotính từMentally strong and active.
- Phát triển mạnh, tươi tốttính từRapid of growth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vigorousDạng gốc (base form)
- more vigorousSo sánh hơn (comparative)
- most vigorousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vigorous debate | Tranh luận sôi nổi | |
| vigorous defense | Sự bảo vệ quyết liệt | |
| vigorous effort | Nỗ lực mạnh mẽ | |
| vigorous exercise | Vận động mạnh | |
| vigorous growth | Sự phát triển mạnh mẽ | |
| vigorously defends | Quyết liệt bảo vệ |
Ví dụ
- , , , , , .Cuộc sống ở nông thôn sẽ trọn vẹn, phong phú và tiện nghi hơn vì nó tự do hơn, lành mạnh hơn và tràn đầy năng lượng hơn.
- một bụi cây phát triển mạnh
- !Bạn tràn đầy năng lượng làm sao!
Họ từ (word family)
cùng gốc vigorousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổvigoros
- từ tiếng Latinhvigor
Cùng gốc (doublet)vigoroso
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 精神Tiếng Trungtương đương