vigoroso
danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dấu nhịp độ hướng dẫn rằng một đoạn văn phải được chơi với sự nhấn mạnh, tinh thần, sức sống hoặc năng lượngdanh từA tempo mark directing that a passage is to be played with emphasis, spirit, vigour or energy.
- Đoạn văn có dấu hiệu nàydanh từA passage having this mark.
- Mạnh mẽtrạng từkhông so sánh (not comparable)Played in this style.
- Về một đoạn văn: (được) chơi theo phong cách nàytính từkhông so sánh (not comparable)Of a passage: (to be) played in this style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vigorosoDạng gốc (base form)
- vigorososSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ývigoroso
Cùng gốc (doublet)vigorous