Dịch

vigoroso

danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dấu nhịp độ hướng dẫn rằng một đoạn văn phải được chơi với sự nhấn mạnh, tinh thần, sức sống hoặc năng lượngdanh từA tempo mark directing that a passage is to be played with emphasis, spirit, vigour or energy.
  2. Đoạn văn có dấu hiệu nàydanh từA passage having this mark.
  3. Mạnh mẽtrạng từkhông so sánh (not comparable)Played in this style.
  4. Về một đoạn văn: (được) chơi theo phong cách nàytính từkhông so sánh (not comparable)Of a passage: (to be) played in this style.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vigorosoDạng gốc (base form)
  2. vigorososSố nhiều (plural)

AI