macho
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈmat͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nam giớitính từmale
- Mạnh mẽ, dũng cảmtính từstrong, brave
- Tóc vàngtính từblond, blonde
- Anh bạndanh từdude
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ajo machodanh từ | danh từ | Tỏi voi |
| plátano macho | Chuối | |
| gorila macho | Khỉ đột đực | |
| macho cabrío | Dê đực | |
| yagrumo machodanh từ | danh từ | Cây diêm (Didymopanax morototoni syn. Schlefferi morototoni) |
| helecho machodanh từ | danh từ | Dương xỉ đực |
| pavo real macho | Chim công đực | |
| dulce machodanh từ | danh từ | piloncillo, panelachưa dịch |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Nam giới
- male
Xuất hiện ở từ khác
- heTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tóc vàng