Dịch

masculino

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/maskuˈlino/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nam, nam tínhtính từmasculine, male

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. masculinoDạng gốc (base form)
  2. masculinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. masculinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. masculinaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

olor masculinoMùi hương nam tính
pronombre masculinoĐại từ giống đực
sustantivo masculinoDanh từ giống đực
mirada masculinadanh từCái nhìn nam tính

Họ từ (word family)

cùng gốc masculino
Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đàn ông thích trông mình nam tính.
  • .Dương vật là một trong các cơ quan sinh dục nam.
  • .Một số phụ nữ trông hơn nam tính hơn nữ tính.

AI