Dịch

vigoroso

B2tính từ (adjective)
/biɡoˈɾoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mạnh mẽ, cường tráng, sôi nổitính từvigorous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vigorosoDạng gốc (base form)
  2. vigorosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. vigorosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. vigorososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. vigorosaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Bạn sẽ khỏe khoắn hơn nếu chịu khó tập thể dục.
  • .Ông ấy vẫn tráng kiện như mọi khi.
  • .Tập thể dục cường độ cao khiến bạn đổ mồ hôi.

AI