Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
snootily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách lén lút
trạng từ
In a snooty manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snootily
Dạng gốc
(base form)
more snootily
So sánh hơn
(comparative)
most snootily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
snooty
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
snootily
snoot
y
Hợm hĩnh, kiêu ngạo
tính từ, danh từ
snoot
Người theo chủ nghĩa tinh hoa hoặc hợm hĩnh
danh từ, động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
sigilosamente
Một cách lén lút, một cách bí mật, một cách kín đáo
furtivamente
Một cách lén lút, lén lút
AI
1
Một cách lén lút
1
Một cách lén lút
1
Một cách lén lút