Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cow cocky
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
uː
ˈ
k
ɔ
k
ɪ
j
/
US
/ˈ
k
aʊ
ˈ
k
ɑ
k
i
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Hộ chăn nuôi bò sữa quy mô nhỏ
danh từ
A small-scale dairy farmer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cow cocky
Dạng gốc
(base form)
cow cock
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Three
months
in
hospital
being
poked
and
prodded
like
a
preize
heifer
and
then
it's
the
long
way
home
for
me
when
the
last
damn
thing
I
want
to
do
is
be
a
cow
cocky
like
my
dad
or
a
flamin
'
sheep
farmer
like
the
old
man
.
AI
1
Hộ chăn nuôi bò sữa quy mô nhỏ
1
Hộ chăn nuôi bò sữa quy mô nhỏ
1
Hộ chăn nuôi bò sữa quy mô nhỏ