Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bơm phồngtính từFilled with air or fluid
- Phình to, phồng totính từExpanded; in a state of inflation, of abnormally increased size, amount, etc.
- Lạm phát, đắt đỏ, bị đẩy giátính từIn a state of higher cost.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inflateđộng từsimple past and past participle of inflate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inflatedDạng gốc (base form)
- more inflatedSo sánh hơn (comparative)
- most inflatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inflated ego | Cái tôi quá lớn | |
| inflated expectation | Kỳ vọng quá mức | |
| inflated figure | Con số bị thổi phồng | |
| inflated price | Mức giá đắt đỏ |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Tự cao
- Tự cao, tự đại, kiêu căngPompous; arrogant (of a person or ego)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc inflatedVí dụ
- .Những quả bóng bay bơm căng đung đưa trong gió thoảng.
- .Cái bụng phình to của anh ấy trông có vẻ khó chịu.
- .Mức giá đắt đỏ khiến người bán hàng này mất khách.