Dịch

inflated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bơm phồngtính từFilled with air or fluid
  2. Phình to, phồng totính từExpanded; in a state of inflation, of abnormally increased size, amount, etc.
  3. Lạm phát, đắt đỏ, bị đẩy giátính từIn a state of higher cost.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của inflateđộng từsimple past and past participle of inflate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inflatedDạng gốc (base form)
  2. more inflatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most inflatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inflated egoCái tôi quá lớn
inflated expectationKỳ vọng quá mức
inflated figureCon số bị thổi phồng
inflated priceMức giá đắt đỏ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Tự cao
  1. Tự cao, tự đại, kiêu căngPompous; arrogant (of a person or ego)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phình to
Sáo rỗng
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Những quả bóng bay bơm căng đung đưa trong gió thoảng.
  • .Cái bụng phình to của anh ấy trông có vẻ khó chịu.
  • .Mức giá đắt đỏ khiến người bán hàng này mất khách.

AI